Giới thiệu về nhà máy sản xuất sản phẩm thép vằn Pomina

Thép vằn Pomina được hiệp hội người tiêu dùng bình chọn là hàng Việt Nam chất lượng cao trong nhiều năm liền. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy thép Pomina – một trong những nhà máy sản xuất thép hiện đại nhất của Việt Nam, và đạt chứng nhận chất lượng ISO – 9001. Thép vằn Pomina được sử dụng rất rộng rãi trong ngành xây dựng và gia công cơ khí.

Tham khảo: xa go z kem

Công ty chúng tôi là nhà phân phối lớn chuyên cung cấp sắt thép Pomina, có kinh nghiệm lâu năm trong việc cung cấp sản phẩm thép vằn Pomina tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Chúng tôi nhập trực tiếp thép  từ nhà máy sản xuất theo chính sách đại lý cấp 1, vì thế giá thép vằn Pomina luôn có giá tốt nhất thị trường. Để có báo giá chính xác hàng ngày, quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh Công ty chúng tôi để được báo giá thép Pomina ngay trong ngày. Công ty chúng tôi có hệ thống các kho hàng trải rộng nên ngay khi quý khách có yêu cầu chúng tôi có thể cung cấp nhanh chóng, đảm bảo đúng mẫu mã, chất lượng và số lượng.

Tham khảo: xà gồ z kẽm

Để tránh nạn thép giả tràn lan trên thị trường, giúp người tiêu dùng lựa chọn đúng sản phẩm chính hãng, Công ty chúng tôi xin lưu ý quý khách một số điều sau!

Dấu hiệu nhận biết thép vằn Pomina:

-Trên mỗi sản phẩm thép Pomina đều có in logo và mỗi chữ số cách nhau bởi một gân (vằn) thép.

-Trên mỗi cuộn đều được treo nhãn sản phẩm, ở đầu mỗi cuộn một nhãn giấy có in mã vạch và dấu hợp quy (đối với các sản phẩm phù hợp QCVN). Nhãn sản   phẩm gồm 2 mặt, mặt trước in thông tin, logo của nhà sản xuất là công ty thép Pomina, mặt sau in thông tin sản phẩm và có dấu hợp quy của BKHCN.

-Trọng lượng, đường kính được ghi cụ thể ở bảng sau:

Đường kính danh nghĩa 5.5  6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 10.5
Tiết diện danh nghĩa (mm²) x x x x x x x x x 78.54 x
Đơn trọng (kg/m) x x x x x x x x x 0.617 x
                       
Đường kính danh nghĩa 11 11.5 12 12.5 13 14 15 16 18 19 20
Tiết diện danh nghĩa (mm²) x x 113.1 x 132.7 153.9 x 201.1 254.5 283.5 314.2
Đơn trọng (kg/m) x x 0.888 x 1.04 1.21 x 1.58 2 2.23 2.47
                       
Đường kính danh nghĩa 22 25 28 29 30 32 35 40 x x x
Tiết diện danh nghĩa (mm²) 380.1 490.9 615.8 660.5 706.9 804.2 962.1 1257 x x x
Đơn trọng (kg/m) 2.98 3.85 4.83 5.19 5.55 6.31 7.55 9.86 x x x

 

Tiêu chuẩn kỹ thuật và cơ tính:

-Theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3112
+ Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn Mác Thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC
C  Mn Si P S CEV
JIS G 3112-2010 (Nhật Bản) SR 235 0.050max 0.050max
SR 295 0.050max 0.050max
SR 295A 0.050max 0.050max
SD 295B 0.27max 1.50max 0.55max 0.040max 0.040max
SD 345 0.27max 1.60max 0.55max 0.040max 0.040max 0.50max
SD 390 0.29max 1.80max 0.55max 0.040max 0.040max 0.55max
SD 490 0.32max 1.80max 0.55max 0.040max 0.040max 0.60max

 

+Cơ tính

Tiêu chuẩn Mác Thép Giới hạn chảy Giới hạn đứt Độ giãn dài Khả năng uốn
Góc uốn Đường kính gối uốn
JIS G 3112 SD 295A 295 min 400 – 600 16 min 180o 3d
(d ≤ 25 mm) (d ≤ 16)
17 min 4d
(d > 25 mm) (d > 16)
SD 295B 295-390 440 min 16 min 180o 3d
(d ≤ 25 mm) (d ≤ 16)
17 min 4d
(d > 25 mm) (d > 16)
SD 390 390 – 510 560 min 16 min 180o 5d
(d ≤ 25 mm)
17 min
(d > 25 mm)
SD 490 490 – 625 620 min 12 min 90o 5d
(d ≤ 25 mm) (d ≤ 25)
13 min 6d
(d > 25 mm) (d > 25)

CÔNG TY CHÚNG TÔI chuyên cung cấp, báo giá thép vằn Pomina tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Xem thêm: xà gồ c kẽm

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại vật liệu xây dựng như tôn mạ kẽm, tôn mạ kẽm Phương Nam, tôn sóng ngói, tôn vòm, tôn cán sóng, các loại thép hình, thép hình chữ C, chữ H, chữ U, thép hình chữ I, chữ V, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép ống đen, thép ống đúc, thép ống mạ kẽm, xà gồ thép, xà gồ C, xà gồ C thép đen, xà gồ Z…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *